bi hài kịch

bi hài kịch

Vở kịch này là một bi hài kịch xuất sắc, khiến khán giả vừa xúc động vừa bật cười.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể loại kịch hoặc tác phẩm kịch pha trộn giữa các yếu tố bi thảm hài hước: "Bi hài kịch" một hình thức sân khấu hoặc điện ảnh trong đó các tình huống, nhân vật cảm xúc bi đát, đau khổ được kết hợp một cách chủ ý với những yếu tố gây cười, hài hước. Thể loại này phản ánh sự phức tạp nghịch lý của đời sống, nơi niềm vui nỗi buồn thường đan xen.
    • Tình huống trong đời thực mang tính chất vừa buồn vừa buồn cười: Từ này cũng có thể dùng để miêu tả một sự việc, hoàn cảnh ngoài đời những khía cạnh vừa đáng thương, bi đát lại vừa phần lố bịch, hài hước một cách vô tình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Vở 'Chuyện người hàng xóm' của tác giả đó một bi hài kịch xuất sắc, khiến khán giả vừa rơi nước mắt vừa bật cười." (Tác phẩm sân khấu pha trộn cảm xúc.)
    • Cuộc đời của nhân vật chính trong tiểu thuyết ấy giống như một vở bi hài kịch kéo dài. (Dùng để von một cuộc đời đầy nghịch cảnh buồn vui lẫn lộn.)
    • Tình huống anh ấy vừa mất lại vừa trượt chân ngã trước mặt đám đông thật một bi hài kịch. (Miêu tả một tình huống thực tế vừa đáng tiếc vừa buồn cười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một tính từ mô tả tính chất: Mặc dù chủ yếu danh từ, "bi hài kịch" có thể được dùng để mô tả tính chất của sự việc.
    • Câu chuyện của họ mang đậm màu sắc bi hài kịch. (Câu chuyện tính chất vừa bi vừa hài.)
  • Ẩn dụ cho tình thế éo le, trớ trêu: Thường dùng trong văn chương hoặc bình luận xã hội.
    • Lịch sử đôi khi cũng một vở bi hài kịch vĩ đại. (Lịch sử chứa đựng những sự kiện vừa bi thương vừa trớ trêu, hài hước.)
Biến thể từ liên quan
  • Bi kịch (Danh từ): Thể loại hoặc tác phẩm nghệ thuật tập trung vào những xung đột nghiêm trọng, kết thúc thường sự đau khổ, mất mát.
  • Hài kịch (Danh từ): Thể loại hoặc tác phẩm nghệ thuật nhằm mục đích gây cười, với kết thúc hậu.
  • Trào phúng (Danh từ): Một hình thức hài kịch dùng sự châm biếm, giễu nhại để phê phán những thói tật xấu trong xã hội, có thể chứa đựng yếu tố bi đát.
Từ đồng nghĩa
  • Kịch buồn vui lẫn lộn: Cách nói diễn giải ý nghĩa của từ.
  • Chính kịch hài (ít dùng): Một cách gọi khác, nhấn mạnh vào sự pha trộn giữa tính nghiêm túc (chính kịch) hài hước.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • Nước mắt lẫn nụ cười: Một thành ngữ diễn tả cảm xúc hoặc tình huống tương tự như "bi hài kịch", nơi niềm vui nỗi buồn xen kẽ khó tách rời.
    • Bộ phim để lại cho khán giả cảm giác nước mắt lẫn nụ cười.